dandy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
dandy /ˈdæn.di/
Danh từ [sửa]
dandy /ˈdæn.di/
- (Như) Dengue.
- Người thích ăn diện; người ăn mặc bảnh bao diêm dúa, người ăn mặc đúng mốt, công tử bột.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) cái sang trọng nhất, cái đẹp nhất, cái thuộc loại nhất.
- (Hàng hải) Thuyền nhỏ một cột buồm.
- (Như) Dandy-cart.
Tính từ [sửa]
dandy /ˈdæn.di/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)