disunite
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
disunite ngoại động từ /ˌdɪs.juː.ˈnɑɪt/
Chia động từ [sửa]
disunite
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to disunite | |||||
| Phân từ hiện tại | disuniting | |||||
| Phân từ quá khứ | disunited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disunite | disunite hoặc disunitest¹ | disunites hoặc disuniteth¹ | disunite | disunite | disunite |
| Quá khứ | disunited | disunited hoặc disunitedst¹ | disunited | disunited | disunited | disunited |
| Tương lai | will/shall² disunite | will/shall disunite hoặc wilt/shalt¹ disunite | will/shall disunite | will/shall disunite | will/shall disunite | will/shall disunite |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disunite | disunite hoặc disunitest¹ | disunite | disunite | disunite | disunite |
| Quá khứ | disunited | disunited | disunited | disunited | disunited | disunited |
| Tương lai | were to disunite hoặc should disunite | were to disunite hoặc should disunite | were to disunite hoặc should disunite | were to disunite hoặc should disunite | were to disunite hoặc should disunite | were to disunite hoặc should disunite |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | disunite | — | let’s disunite | disunite | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
disunite nội động từ /ˌdɪs.juː.ˈnɑɪt/
Chia động từ [sửa]
disunite
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to disunite | |||||
| Phân từ hiện tại | disuniting | |||||
| Phân từ quá khứ | disunited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disunite | disunite hoặc disunitest¹ | disunites hoặc disuniteth¹ | disunite | disunite | disunite |
| Quá khứ | disunited | disunited hoặc disunitedst¹ | disunited | disunited | disunited | disunited |
| Tương lai | will/shall² disunite | will/shall disunite hoặc wilt/shalt¹ disunite | will/shall disunite | will/shall disunite | will/shall disunite | will/shall disunite |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | disunite | disunite hoặc disunitest¹ | disunite | disunite | disunite | disunite |
| Quá khứ | disunited | disunited | disunited | disunited | disunited | disunited |
| Tương lai | were to disunite hoặc should disunite | were to disunite hoặc should disunite | were to disunite hoặc should disunite | were to disunite hoặc should disunite | were to disunite hoặc should disunite | were to disunite hoặc should disunite |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | disunite | — | let’s disunite | disunite | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)