don
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
don /ˈdɑːn/
- Đông (tước hiệu Tây-ban-nha).
- Don Quixote — Đông-Ky-sốt
- Người quý tộc Tây-ban-nha; người Tây-ban-nha.
- Người ưu tú, người lỗi lạc (về một cái gì).
- Cán bộ giảng dạy; uỷ viên lãnh đạo; hiệu trưởng (trường đại học).
Ngoại động từ [sửa]
don ngoại động từ /ˈdɑːn/
- Mặc (quần áo).
Chia động từ [sửa]
don
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to don | |||||
| Phân từ hiện tại | donning | |||||
| Phân từ quá khứ | donned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | don | don hoặc donnest¹ | dons hoặc donneth¹ | don | don | don |
| Quá khứ | donned | donned hoặc donnedst¹ | donned | donned | donned | donned |
| Tương lai | will/shall² don | will/shall don hoặc wilt/shalt¹ don | will/shall don | will/shall don | will/shall don | will/shall don |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | don | don hoặc donnest¹ | don | don | don | don |
| Quá khứ | donned | donned | donned | donned | donned | donned |
| Tương lai | were to don hoặc should don | were to don hoặc should don | were to don hoặc should don | were to don hoặc should don | were to don hoặc should don | were to don hoặc should don |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | don | — | let’s don | don | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)