doubt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

doubt /ˈdɑʊt/

  1. Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.
    to have doubts about someone — có ý nghi ngờ ai
    to make doubt — nghi ngờ, ngờ vực
    no doubt; without doubt; beyond doubt — không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
    there is not a shadow of doubt — không một chút mảy may nghi ngờ
  2. Sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngờ.

Động từ[sửa]

doubt /ˈdɑʊt/

  1. Nghi ngờ, ngờ vực; không tin, hồ nghi.
    to doubt someone's word — nghi ngờ lời nói của ai, không tin lời nói của ai
    to doubt of someone's success — nghi ngờ sự thành công của ai
  2. Do dự, lưỡng lự, nghi ngại; tự hỏi, không biết.
    I doubt whether (if) it can be done — tôi không biết điều đó có thể làm được hay không, tôi tự hỏi không biết điều đó có thể làm được hay không
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) , (tiếng địa phương) e rằng, sợ rằng, ngại rằng.
    I doubt we are late — tôi e rằng chúng ta muộn mất

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]