entrance
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
entrance /ˈɛn.trənts/
- Sự đi vào.
- (Sân khấu) Sự ra (của diễn viên).
- Sự nhậm (chức... ).
- Quyền vào, quyền gia nhập.
- Tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee).
- Cổng vào, lối vào.
[sửa] Ngoại động từ
entrance ngoại động từ /ˈɛn.trənts/
- Làm xuất thần.
- Làm mê li.
- Mê hoặc (ai đén chỗ... ).
- to entrance someone to his destruction — mê hoặc ai đến chỗ làm cho người ta bị thất cơ lỡ vận
[sửa] Chia động từ
entrance
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to entrance | |||||
| Phân từ hiện tại | entrancing | |||||
| Phân từ quá khứ | entranced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | entrance | entrance hoặc entrancest¹ | entrances hoặc entranceth¹ | entrance | entrance | entrance |
| Quá khứ | entranced | entranced, hoặc entrancedst¹ | entranced | entranced | entranced | entranced |
| Tương lai | will/shall² entrance | will/shall entrance hoặc wilt/shalt¹ entrance | will/shall entrance | will/shall entrance | will/shall entrance | will/shall entrance |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | entrance | entrance hoặc entrancest¹ | entrance | entrance | entrance | entrance |
| Quá khứ | entranced | entranced | entranced | entranced | entranced | entranced |
| Tương lai | were to entrance hoặc should entrance | were to entrance hoặc should entrance | were to entrance hoặc should entrance | were to entrance hoặc should entrance | were to entrance hoặc should entrance | were to entrance hoặc should entrance |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | entrance | — | let’s entrance | entrance | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)