extinguish

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

extinguish ngoại động từ /ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪʃ/

  1. Dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt.
  2. Làm lu mờ, át.
    her beauty extinguished that of all others — cẻ đẹp của cô làm lu mờ tất cả những cô khác
  3. Làm cứng họng (đối phương).
  4. Thanh toán (nợ nần).
  5. Tiêu diệt, phá huỷ.
  6. (Pháp lý) Huỷ bỏ.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]