extinguish
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
extinguish ngoại động từ /ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪʃ/
- Dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt.
- Làm lu mờ, át.
- her beauty extinguished that of all others — cẻ đẹp của cô làm lu mờ tất cả những cô khác
- Làm cứng họng (đối phương).
- Thanh toán (nợ nần).
- Tiêu diệt, phá huỷ.
- (Pháp lý) Huỷ bỏ.
Chia động từ [sửa]
extinguish
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to extinguish | |||||
| Phân từ hiện tại | extinguishing | |||||
| Phân từ quá khứ | extinguished | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | extinguish | extinguish hoặc extinguishest¹ | extinguishes hoặc extinguisheth¹ | extinguish | extinguish | extinguish |
| Quá khứ | extinguished | extinguished hoặc extinguishedst¹ | extinguished | extinguished | extinguished | extinguished |
| Tương lai | will/shall² extinguish | will/shall extinguish hoặc wilt/shalt¹ extinguish | will/shall extinguish | will/shall extinguish | will/shall extinguish | will/shall extinguish |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | extinguish | extinguish hoặc extinguishest¹ | extinguish | extinguish | extinguish | extinguish |
| Quá khứ | extinguished | extinguished | extinguished | extinguished | extinguished | extinguished |
| Tương lai | were to extinguish hoặc should extinguish | were to extinguish hoặc should extinguish | were to extinguish hoặc should extinguish | were to extinguish hoặc should extinguish | were to extinguish hoặc should extinguish | were to extinguish hoặc should extinguish |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | extinguish | — | let’s extinguish | extinguish | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)