át

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːt˧˥ a̰ːk˩˧ aːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːt˩˩ a̰ːt˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

át

  1. Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong cỗ bài tulơkhơ, thường là con bàigiá trị cao nhất.
    Con át chủ.

Động từ[sửa]

át

  1. Làm cho che lấpđánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn.
    Nói át giọng người khác. — Át cả tiếng sóng.
    Mắng át đi.

Tham khảo[sửa]