failing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
failing
[sửa] Chia động từ
fail
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fail | |||||
| Phân từ hiện tại | failing | |||||
| Phân từ quá khứ | failed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fail | fail hoặc failest¹ | fails hoặc faileth¹ | fail | fail | fail |
| Quá khứ | failed | failed, hoặc failedst¹ | failed | failed | failed | failed |
| Tương lai | will/shall² fail | will/shall fail hoặc wilt/shalt¹ fail | will/shall fail | will/shall fail | will/shall fail | will/shall fail |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fail | fail hoặc failest¹ | fail | fail | fail | fail |
| Quá khứ | failed | failed | failed | failed | failed | failed |
| Tương lai | were to fail hoặc should fail | were to fail hoặc should fail | were to fail hoặc should fail | were to fail hoặc should fail | were to fail hoặc should fail | were to fail hoặc should fail |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fail | — | let’s fail | fail | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
failing /ˈfeɪ.ɫiɳ/
- Sự thiếu.
- Sự không làm tròn (nhiệm vụ).
- Sự suy nhược, sự suy yếu.
- Sự thất bại, sự phá sản.
- Sự trượt, sự đánh trượt.
- Thiếu sót, nhược điểm.
[sửa] Giới từ
failing /ˈfeɪ.ɫiɳ/
- Thiếu, không có.
- failing this — nếu không có vấn đề này; nếu việc này không xảy ra
- whom failing; failing whom — nếu vắng người ấy (người khác làm thay...)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)