incarnate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Tính từ
incarnate /ɪn.ˈkɑːr.nət/
- Cụ thể bằng xương, bằng thịt.
- Hiện thân.
- he is an incarnate friend; he is a devil incarnate — hắn ta là quỷ dữ hiện thân
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Hồng tươi, màu thịt tươi.
Ngoại động từ
incarnate ngoại động từ /ɪn.ˈkɑːr.nət/
- Tạo thành hình thể cho.
- Làm thành cụ thể, thể hiện.
- to incarnate one's aim — thể hiện mục đích
- Là hiện thân của, là tượng trưng cho.
- to incarnate the courage — là hiện thân của tinh thần dũng cảm
Chia động từ
incarnate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to incarnate | |||||
| Phân từ hiện tại | incarnating | |||||
| Phân từ quá khứ | incarnated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | incarnate | incarnate hoặc incarnatest¹ | incarnates hoặc incarnateth¹ | incarnate | incarnate | incarnate |
| Quá khứ | incarnated | incarnated, hoặc incarnatedst¹ | incarnated | incarnated | incarnated | incarnated |
| Tương lai | will/shall² incarnate | will/shall incarnate hoặc wilt/shalt¹ incarnate | will/shall incarnate | will/shall incarnate | will/shall incarnate | will/shall incarnate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | incarnate | incarnate hoặc incarnatest¹ | incarnate | incarnate | incarnate | incarnate |
| Quá khứ | incarnated | incarnated | incarnated | incarnated | incarnated | incarnated |
| Tương lai | were to incarnate hoặc should incarnate | were to incarnate hoặc should incarnate | were to incarnate hoặc should incarnate | were to incarnate hoặc should incarnate | were to incarnate hoặc should incarnate | were to incarnate hoặc should incarnate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | incarnate | — | let’s incarnate | incarnate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)