integrative

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

integrative /ˈɪn.tə.ˌɡreɪ.tɪv/

  1. Để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sung thành một thể thống nhất để hợp nhất.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Để hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Để mở rộng cho mọi người, để mở rộng cho mọi chủng tộc.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Để dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc... ).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa