junket
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
junket /ˈdʒəŋ.kət/
- Sữa đông.
- Cuộc liên hoan; bữa tiệc.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Cuộc đi chơi vui, cuộc đi chơi cắm trại (do quỹ chung chịu).
Nội động từ
junket nội động từ /ˈdʒəŋ.kət/
Chia động từ
junket
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to junket | |||||
| Phân từ hiện tại | junketing | |||||
| Phân từ quá khứ | junketed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | junket | junket hoặc junketst¹ | junkets hoặc junketth¹ | junket | junket | junket |
| Quá khứ | junketed | junketed, hoặc junketdst¹ | junketed | junketed | junketed | junketed |
| Tương lai | will/shall² junket | will/shall junket hoặc wilt/shalt¹ junket | will/shall junket | will/shall junket | will/shall junket | will/shall junket |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | junket | junket hoặc junketst¹ | junket | junket | junket | junket |
| Quá khứ | junketed | junketed | junketed | junketed | junketed | junketed |
| Tương lai | were to junket hoặc should junket | were to junket hoặc should junket | were to junket hoặc should junket | were to junket hoặc should junket | were to junket hoặc should junket | were to junket hoặc should junket |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | junket | — | let’s junket | junket | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)