lurch

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Nội động từ

lurch nội động từ /ˈlɜːtʃ/

  1. Tròng trành, lắc lư.
  2. Đi lảo đảo.

Chia động từ

Danh từ

lurch /ˈlɜːtʃ/

  1. Sự tròng trành, sự lắc lư.
  2. Sự đi lảo đảo.

Danh từ

lurch /ˈlɜːtʃ/

  1. To leave someone in the lurch bỏ rơi ai trong lúc hoạn nạn.

Tham khảo