moot
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
moot /ˈmuːt/
- (Pháp lý) Sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập).
- (Sử học) Cuộc hội nghị, cuộc hội họp.
[sửa] Tính từ
moot /ˈmuːt/
- Có thể bàn, có thể tranh luận.
- a moot point (question) — một điểm (vấn đề) có thể bàn
[sửa] Ngoại động từ
moot ngoại động từ /ˈmuːt/
[sửa] Chia động từ
moot
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to moot | |||||
| Phân từ hiện tại | mooting | |||||
| Phân từ quá khứ | mooted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | moot | moot hoặc mootest¹ | moots hoặc mooteth¹ | moot | moot | moot |
| Quá khứ | mooted | mooted, hoặc mootedst¹ | mooted | mooted | mooted | mooted |
| Tương lai | will/shall² moot | will/shall moot hoặc wilt/shalt¹ moot | will/shall moot | will/shall moot | will/shall moot | will/shall moot |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | moot | moot hoặc mootest¹ | moot | moot | moot | moot |
| Quá khứ | mooted | mooted | mooted | mooted | mooted | mooted |
| Tương lai | were to moot hoặc should moot | were to moot hoặc should moot | were to moot hoặc should moot | were to moot hoặc should moot | were to moot hoặc should moot | were to moot hoặc should moot |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | moot | — | let’s moot | moot | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)