nature

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

nature

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Danh từ[sửa]

nature (không đếm được) /ˈneɪ.tʃɜː/

  1. Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hóa.
    the struggle with nature — cuộc đấu tranh với thiên nhiên
    according to the laws of nature — theo quy luật tự nhiên
    in the course of nature — theo lẽ thường
    to draw from nature — (nghệ thuật) vẽ theo tự nhiên
  2. Trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ.
  3. Tính, bản chất, bản tính.
    good nature — bản chất tốt, tính thiện
  4. Loại, thứ.
    things of this nature do not interest me — những cái thuộc loại này không làm cho tôi thích thú
    in (of) the nature of — giống như, cùng loại với
  5. Sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu tự nhiên.
    to ease (relieve) nature — đi ỉa, đi đái; thoả mãn một nhu cầu tự nhiên
  6. Nhựa (cây).
    full of nature — căng nhựa

Thành ngữ[sửa]

Từ dẫn xuất[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]