nhựa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
nhựa
- Dịch lỏng lưu thông trong cây để nuôi cây.
- Chất dính do một số cây tiết ra.
- Nhựa thông.
- Nhựa trám.
- Chất dẻo.
- Vải nhựa.
- Đồ dùng bằng nhựa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.