ngáp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɐːp˧˥ ŋɐ̰ːp˩˧ ŋɐːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɐːp˩˩ ŋɐ̰ːp˩˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Động từ

ngáp

  1. rộng miệngthở ra thật dài, do thiếu ngủ, thiếu không khí hoặc quá mệt mỏi.
    Ngáp ngủ.
    Ngáp ngắn ngáp dài.
  2. Suy kiệt hoặc đành phải bó tay.
    Chuyến này mà hỏng nốt thì chỉ có mà ngáp.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa