suy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swi˧˧ ʂwi˧˥ ʂwi˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂwi˧˥ ʂwi˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

suy

  1. (Kết hợp hạn chế) . Nghĩ. Con người vụng suy.
  2. Vận dụng trí tuệ để từ cái đã biết đi đến cái chưa biết hoặc đoán cái chưa xảy ra. Từ đó suy ra. Suy đến cùng. Suy bụng ta ra bụng người (tng. ).
  3. trạng thái đang ngày một sút kém đi; trái với thịnh. Vận suy. nghiệp đã đến lúc suy.
  4. (Cơ thể hay bộ phận cơ thể) Ở trạng thái đang ngày một yếu đi, thực hiện chức năng ngày một kém. Thận suy. Suy tim. Suy dinh dưỡng*.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]