nghĩa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋiʔiə˧˥ | ŋiə˧˩˨ | ŋiə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋḭə˩˧ | ŋiə˧˩ | ŋḭə˨˨ | |
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “nghĩa”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ [sửa]
nghĩa
- Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế.
- Làm việc nghĩa.
- Hi sinh vì nghĩa lớn.
- Quan hệ tình cảm tốt, trước sau như một.
- Ăn ở với nhau có nghĩa.
- Nghĩa vợ chồng.
- Nội dung diễn đạt của một kí hiệu,từ ,câu ....
- Nghĩa của từ.
- Nghĩa của câu.
- Cái nội dung tạo nên có giá trị.
- Tiếng hát làm cho cuộc sống thêm có nghĩa.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.