xơ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Từ nguyên
-
- Từ tiếng Pháp s*ur
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
xơ
- Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.
- Sắn nhiều xơ.
- Xơ mướp.
- Bản dẹt từng đám bọc các múi mít.
- Mít ngon ăn cả xơ.
- Nữ tu sĩ đạo Thiên chúa.
Tính từ
xơ
- Trơ ra nhiều xơ, tớp túa vì bị phá huỷ hoặc quá cũ, rách.
- Mũ đã xơ vành.
- Áo bị xơ, sắp rách nát.
- (xem từ nguyên 1).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.