prescribe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

prescribe ngoại động từ /prɪ.ˈskrɑɪb/

  1. Ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải.
    to prescribe to someone what to do — ra lệnh cho ai phải làm gì
  2. (Y học) Cho, (đơn... ).

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

prescribe nội động từ /prɪ.ˈskrɑɪb/

  1. (Y học) Cho đơn, kê đơn.
  2. (+ to, for) (pháp lý) thi hành quyền thời hiệu; được vì quyền thời hiệu.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]