Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

  1. (Thực vật học) Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng.
    Hạt cây .
    Buồn ăn cơm nếp, cháo , thịt gà. (ca dao)
  2. Con .
    Kể lể con cà, con .

Động từ

  1. Đệm vật gì ở dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch.
    chân bàn.
    Dù trăm chỗ lệch cũng cho bằng. (ca dao)
  2. Xếp đặt đồ đạc vào vị trí đã định.
    bộ bàn ghế giữa phòng.
    Mảnh giường nhỏ, hẳn có ai lại (Xuân Thủy)
  3. Biên ra.
    Bác sĩ đơn thuốc.
  4. Viết ra theo yêu cầu từng thứ, từng món.
    tài sản.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác