kê
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “kê”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
kê
- (Thực vật học) Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng.
- Hạt cây kê.
- Buồn ăn cơm nếp, cháo kê, thịt gà. (ca dao)
- Con gà.
- Kể lể con cà, con kê.
Động từ
kê
- Đệm vật gì ở dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch.
- Kê chân bàn.
- Dù trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng. (ca dao)
- Xếp đặt đồ đạc vào vị trí đã định.
- Kê bộ bàn ghế giữa phòng.
- Mảnh giường nhỏ, hẳn có ai kê lại (Xuân Thủy)
- Biên ra.
- Bác sĩ kê đơn thuốc.
- Viết ra theo yêu cầu từng thứ, từng món.
- Kê tài sản.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.