punish
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
punish ngoại động từ /ˈpə.nɪʃ/
- Phạt, trừng phạt, trừng trị.
- (Thông tục) Cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua... ).
- (Thông tục) Ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) hành hạ, ngược đãi.
[sửa] Chia động từ
punish
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to punish | |||||
| Phân từ hiện tại | punishing | |||||
| Phân từ quá khứ | punished | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | punish | punish hoặc punishest¹ | punishes hoặc punisheth¹ | punish | punish | punish |
| Quá khứ | punished | punished, hoặc punishedst¹ | punished | punished | punished | punished |
| Tương lai | will/shall² punish | will/shall punish hoặc wilt/shalt¹ punish | will/shall punish | will/shall punish | will/shall punish | will/shall punish |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | punish | punish hoặc punishest¹ | punish | punish | punish | punish |
| Quá khứ | punished | punished | punished | punished | punished | punished |
| Tương lai | were to punish hoặc should punish | were to punish hoặc should punish | were to punish hoặc should punish | were to punish hoặc should punish | were to punish hoặc should punish | were to punish hoặc should punish |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | punish | — | let’s punish | punish | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)