rơm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəːm˧˧ | ʐəːm˧˥ | ɹəːm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹəːm˧˥ | ɹəːm˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
rơm
- Phần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt.
- Chất rơm thành đống..
- Lửa gần rơm..
- Nói trai gái năng gần gụi nhau..
- Quyền rơm vạ đá..
- Quyền hành ít nhưng trách nhiệm nặng nề.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.