reconcile
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
reconcile ngoại động từ /ˈrɛ.kən.ˌsɑɪ.əl/
- Giải hòa, giảng hòa, làm cho hòa thuận, làm cho hài hòa.
- to reconcile one person to (with) another — giải hoà hai người với nhau
- to reconcile two enemies — giảng hoà hai kẻ địch
- to become reconciled — hoà thuận lại với nhau
- Điều hòa, làm hòa hợp, làm cho nhất trí.
- to reconcile differences — điều hoà những ý kiến bất đồng
- to reconcile one's principles with one's actions — làm cho nguyên tắc nhất trí với hành động
- Đành cam chịu.
- to reconcile oneself to one's lot — cam chịu với số phận
- to be reconciled to something — đành cam chịu cái gì
- (Tôn giáo) Tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm).
- (Kinh tế) Chỉnh hợp; đối chiếu.
[sửa] Chia động từ
reconcile
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to reconcile | |||||
| Phân từ hiện tại | reconciling | |||||
| Phân từ quá khứ | reconciled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reconcile | reconcile hoặc reconcilest¹ | reconciles hoặc reconcileth¹ | reconcile | reconcile | reconcile |
| Quá khứ | reconciled | reconciled, hoặc reconciledst¹ | reconciled | reconciled | reconciled | reconciled |
| Tương lai | will/shall² reconcile | will/shall reconcile hoặc wilt/shalt¹ reconcile | will/shall reconcile | will/shall reconcile | will/shall reconcile | will/shall reconcile |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reconcile | reconcile hoặc reconcilest¹ | reconcile | reconcile | reconcile | reconcile |
| Quá khứ | reconciled | reconciled | reconciled | reconciled | reconciled | reconciled |
| Tương lai | were to reconcile hoặc should reconcile | were to reconcile hoặc should reconcile | were to reconcile hoặc should reconcile | were to reconcile hoặc should reconcile | were to reconcile hoặc should reconcile | were to reconcile hoặc should reconcile |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | reconcile | — | let’s reconcile | reconcile | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)