renounce
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
renounce ngoại động từ /rɪ.ˈnɑʊnts/
- Bỏ, từ bỏ, không thừa nhận.
- to renounce the right of succession — từ bỏ quyền kế thừa
- to renounce one's faith — bỏ đức tin
- to renounce the world — không thiết gì sự đời, xuất gia đi tu, đi ở ẩn
[sửa] Chia động từ
renounce
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to renounce | |||||
| Phân từ hiện tại | renouncing | |||||
| Phân từ quá khứ | renounced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | renounce | renounce hoặc renouncest¹ | renounces hoặc renounceth¹ | renounce | renounce | renounce |
| Quá khứ | renounced | renounced, hoặc renouncedst¹ | renounced | renounced | renounced | renounced |
| Tương lai | will/shall² renounce | will/shall renounce hoặc wilt/shalt¹ renounce | will/shall renounce | will/shall renounce | will/shall renounce | will/shall renounce |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | renounce | renounce hoặc renouncest¹ | renounce | renounce | renounce | renounce |
| Quá khứ | renounced | renounced | renounced | renounced | renounced | renounced |
| Tương lai | were to renounce hoặc should renounce | were to renounce hoặc should renounce | were to renounce hoặc should renounce | were to renounce hoặc should renounce | were to renounce hoặc should renounce | were to renounce hoặc should renounce |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | renounce | — | let’s renounce | renounce | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
renounce nội động từ /rɪ.ˈnɑʊnts/
[sửa] Chia động từ
renounce
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to renounce | |||||
| Phân từ hiện tại | renouncing | |||||
| Phân từ quá khứ | renounced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | renounce | renounce hoặc renouncest¹ | renounces hoặc renounceth¹ | renounce | renounce | renounce |
| Quá khứ | renounced | renounced, hoặc renouncedst¹ | renounced | renounced | renounced | renounced |
| Tương lai | will/shall² renounce | will/shall renounce hoặc wilt/shalt¹ renounce | will/shall renounce | will/shall renounce | will/shall renounce | will/shall renounce |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | renounce | renounce hoặc renouncest¹ | renounce | renounce | renounce | renounce |
| Quá khứ | renounced | renounced | renounced | renounced | renounced | renounced |
| Tương lai | were to renounce hoặc should renounce | were to renounce hoặc should renounce | were to renounce hoặc should renounce | were to renounce hoặc should renounce | were to renounce hoặc should renounce | were to renounce hoặc should renounce |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | renounce | — | let’s renounce | renounce | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
renounce /rɪ.ˈnɑʊnts/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)