retard
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
retard /rɪ.ˈtɑːrd/
[sửa] Ngoại động từ
retard ngoại động từ /rɪ.ˈtɑːrd/
- Làm chậm lại, làm trễ.
- the rain retarded our departure — mưa làm chậm trễ việc khởi hành của chúng tôi
[sửa] Chia động từ
retard
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to retard | |||||
| Phân từ hiện tại | retarding | |||||
| Phân từ quá khứ | retarded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | retard | retard hoặc retardest¹ | retards hoặc retardeth¹ | retard | retard | retard |
| Quá khứ | retarded | retarded, hoặc retardedst¹ | retarded | retarded | retarded | retarded |
| Tương lai | will/shall² retard | will/shall retard hoặc wilt/shalt¹ retard | will/shall retard | will/shall retard | will/shall retard | will/shall retard |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | retard | retard hoặc retardest¹ | retard | retard | retard | retard |
| Quá khứ | retarded | retarded | retarded | retarded | retarded | retarded |
| Tương lai | were to retard hoặc should retard | were to retard hoặc should retard | were to retard hoặc should retard | were to retard hoặc should retard | were to retard hoặc should retard | were to retard hoặc should retard |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | retard | — | let’s retard | retard | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
retard nội động từ /rɪ.ˈtɑːrd/
[sửa] Chia động từ
retard
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to retard | |||||
| Phân từ hiện tại | retarding | |||||
| Phân từ quá khứ | retarded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | retard | retard hoặc retardest¹ | retards hoặc retardeth¹ | retard | retard | retard |
| Quá khứ | retarded | retarded, hoặc retardedst¹ | retarded | retarded | retarded | retarded |
| Tương lai | will/shall² retard | will/shall retard hoặc wilt/shalt¹ retard | will/shall retard | will/shall retard | will/shall retard | will/shall retard |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | retard | retard hoặc retardest¹ | retard | retard | retard | retard |
| Quá khứ | retarded | retarded | retarded | retarded | retarded | retarded |
| Tương lai | were to retard hoặc should retard | were to retard hoặc should retard | were to retard hoặc should retard | were to retard hoặc should retard | were to retard hoặc should retard | were to retard hoặc should retard |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | retard | — | let’s retard | retard | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| retard /ʁə.taʁ/ |
retards /ʁə.taʁ/ |
retard gđ /ʁə.taʁ/
- Sự đến chậm.
- Le train en retard — xe lửa đến chậm
- Sự chậm, sự chậm trễ.
- Une heure de retard — chậm một giờ
- Le retard des recherches — sự chậm trễ trong nghiên cứu
- (Âm nhạc) Âm muộn.
- Sự hoãn lại.
- Il s’est décidé après bien des retards — sau khi hoãn lại nhiều lần, anh ta đã quyết định
- (Thân mật) Sự lạc hậu.
- Avoir du retard — lạc hậu (về thời cuộc...)
- en retard — chậm, chậm trễ
- Travail en retard — công việc chậm trễ+ chậm phát triển
- Enfant en retard — đứa bé chậm phát triển
- pays en retard — nước chậm phát triển
- sans retard — ngay lập tức
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)