reverts

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

reverts

  1. Động từ revert chia ở ngôi thứ ba số ít.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

reverts

  1. Số nhiều.
  2. Vật liệu trở về trạng thái ban đầu.

Tham khảo[sửa]