revoke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

revoke ngoại động từ /rɪ.ˈvoʊk/

  1. Huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh... ); rút lui (quyết định, lời hứa... ).
  2. Thu hồi (giấy phép).

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

revoke nội động từ /rɪ.ˈvoʊk/

  1. (Đánh bài) Không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay).

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

revoke /rɪ.ˈvoʊk/

  1. (Đánh bài) Sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay).

Tham khảo[sửa]