rotate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
rotate /ˈroʊ.ˌteɪt/
- Quay, xoay quanh.
- Luân phiên nhau.
- to rotate the crops — trồng luân phiên, luân canh
Chia động từ [sửa]
rotate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rotate | |||||
| Phân từ hiện tại | rotating | |||||
| Phân từ quá khứ | rotated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rotate | rotate hoặc rotatest¹ | rotates hoặc rotateth¹ | rotate | rotate | rotate |
| Quá khứ | rotated | rotated hoặc rotatedst¹ | rotated | rotated | rotated | rotated |
| Tương lai | will/shall² rotate | will/shall rotate hoặc wilt/shalt¹ rotate | will/shall rotate | will/shall rotate | will/shall rotate | will/shall rotate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rotate | rotate hoặc rotatest¹ | rotate | rotate | rotate | rotate |
| Quá khứ | rotated | rotated | rotated | rotated | rotated | rotated |
| Tương lai | were to rotate hoặc should rotate | were to rotate hoặc should rotate | were to rotate hoặc should rotate | were to rotate hoặc should rotate | were to rotate hoặc should rotate | were to rotate hoặc should rotate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rotate | — | let’s rotate | rotate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
rotate /ˈroʊ.ˌteɪt/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)