saturated

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

saturated

  1. Quá khứphân từ quá khứ của saturate.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

saturated /ˈsæ.tʃə.ˌreɪ.təd/

  1. No, bão hoà.
  2. Thấm đẫm.
  3. Thẫm, đậm, không hoà màu trắng (màu sắc).

Tham khảo[sửa]