stanch
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
stanch ngoại động từ /ˈstɔntʃ/
[sửa] Chia động từ
stanch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stanch | |||||
| Phân từ hiện tại | stanching | |||||
| Phân từ quá khứ | stanched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stanch | stanch hoặc stanchest¹ | stanches hoặc stancheth¹ | stanch | stanch | stanch |
| Quá khứ | stanched | stanched, hoặc stanchedst¹ | stanched | stanched | stanched | stanched |
| Tương lai | will/shall² stanch | will/shall stanch hoặc wilt/shalt¹ stanch | will/shall stanch | will/shall stanch | will/shall stanch | will/shall stanch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stanch | stanch hoặc stanchest¹ | stanch | stanch | stanch | stanch |
| Quá khứ | stanched | stanched | stanched | stanched | stanched | stanched |
| Tương lai | were to stanch hoặc should stanch | were to stanch hoặc should stanch | were to stanch hoặc should stanch | were to stanch hoặc should stanch | were to stanch hoặc should stanch | were to stanch hoặc should stanch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stanch | — | let’s stanch | stanch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
stanch /ˈstɔntʃ/
- Trung thành; đáng tin cậy.
- stanch friend — người bạn trung thành
- Kín (nước, không khí không vào được).
- Chắc chắn, vững vàng, vững chắc.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)