sub

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

sub /ˈsəb/

  1. (Thông tục) Người cấp dưới.
  2. Tàu ngầm.
  3. Sự mua báo dài hạn.
  4. Sự thay thế; người thay thế.

Nội động từ[sửa]

sub nội động từ /ˈsəb/

  1. (Thông tục) Đại diện (cho ai), thay thế (cho ai).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]