suppose

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

suppose ngoại động từ /sə.ˈpoʊz/

  1. Giả sử, giả thiết, giả định.
  2. Đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả... ).
    that supposes mechanism without flaws — cái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt
  3. Cho rằng, tin, nghĩ rằng.
    I suppose we shall be back in an hour — tôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại
    I don't suppose he will come — tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ không đến
  4. (Lời mệnh lệnh) Đề nghị.
    suppose we try another — đề nghị chúng ta cố một keo nữa; hay là chúng thử một lần nữa
    to be supposed — có nhiệm vụ
    he is not supposed to read the letter — anh ta không có nhiệm vụ đọc cái thư ấy

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]