suture
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
suture /ˈsuː.tʃɜː/
- (Sinh vật học) Đường nối, đường ráp, đường khớp.
- (Y học) Sự khâu; chỉ khâu; đường khâu (vết thương).
[sửa] Ngoại động từ
suture ngoại động từ /ˈsuː.tʃɜː/
- (Y học) Khâu (vết thương, vết mổ... ).
[sửa] Chia động từ
suture
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to suture | |||||
| Phân từ hiện tại | suturing | |||||
| Phân từ quá khứ | sutured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | suture | suture hoặc suturest¹ | sutures hoặc sutureth¹ | suture | suture | suture |
| Quá khứ | sutured | sutured, hoặc suturedst¹ | sutured | sutured | sutured | sutured |
| Tương lai | will/shall² suture | will/shall suture hoặc wilt/shalt¹ suture | will/shall suture | will/shall suture | will/shall suture | will/shall suture |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | suture | suture hoặc suturest¹ | suture | suture | suture | suture |
| Quá khứ | sutured | sutured | sutured | sutured | sutured | sutured |
| Tương lai | were to suture hoặc should suture | were to suture hoặc should suture | were to suture hoặc should suture | were to suture hoặc should suture | were to suture hoặc should suture | were to suture hoặc should suture |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | suture | — | let’s suture | suture | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| suture /sy.tyʁ/ |
sutures /sy.tyʁ/ |
suture gc /sy.tyʁ/
- (Y học) Sự khâu; đường khâu.
- Suture cardiaque — sự khâu tim
- suture circulaire — đường khâu vòng tròn
- (Giải phẫu, động vật học) Đường khớp.
- Suture dentée — đường khớp răng cưa
- Suture frontonasale — đường khớp trán mũi
- Suture des élytres d’un insecte — đường khớp cánh cứng của sâu bọ
- (Thực vật học) Đường nối.
- Suture des carpelles — đường nối lá noãn
- (Văn học) Sự chắp nối (hai đoạn văn).
- Les sutures exigent du savoir-faire — muốn chắp nối phải khéo
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)