thẻ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

thẻ

  1. Mảnh tre, gỗ... dẹpmỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì.
    Người xưa chưa biết dùng giấy, viết trên thẻ tre.
    Cắm thẻ nhận ruộng.
    Vào đền xin thẻ (quẻ thẻ để bói điều lành dữ).
  2. Giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường có dạng nhỏ, gọn.
    Thẻ nhà báo.
    Thẻ đọc sách ở thư viện.
    Thẻ cử tri.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Vật nhỏ có hình dẹpmỏng như cái thẻ tre.
    Thẻ hương.
    Thẻ mạ.
    Thẻ xương sườn.
    Đường thẻ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác