thống đốc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰəwŋ˧˥ ɗəwk˧˥ tʰə̰wŋ˩˧ ɗə̰wk˩˧ tʰəwŋ˧˥ ɗəwk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰəwŋ˩˩ ɗəwk˩˩ tʰə̰wŋ˩˧ ɗə̰wk˩˧

Danh từ[sửa]

thống đốc

  1. Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trịNam thời thực dân Pháp.
  2. Người đứng đầu một bang trong bộ máy chính quyền một số nước liên bang.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Người đứng đầu ngân hàng nhà nước trung ương, quản lí (về mặt chủ trương, chính sách) ngành ngân hàng cả nước.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]