thống đốc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt[sửa]
Cách phát âm[sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰəwŋ˧˥ ɗəwk˧˥ | tʰə̰wŋ˩˧ ɗə̰wk˩˧ | tʰəwŋ˧˥ ɗəwk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰəwŋ˩˩ ɗəwk˩˩ | tʰə̰wŋ˩˧ ɗə̰wk˩˧ | ||
Danh từ[sửa]
thống đốc
- Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời thực dân Pháp.
- Người đứng đầu một bang trong bộ máy chính quyền một số nước liên bang.
- (Kết hợp hạn chế) . Người đứng đầu ngân hàng nhà nước trung ương, quản lí (về mặt chủ trương, chính sách) ngành ngân hàng cả nước.
Dịch[sửa]
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)