bang

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít
bang

Số nhiều
bangs

bang (số nhiều bangs) /ˈbæŋ/

  1. Tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn.
    to shut the door with a bang — sập cửa đánh rầm một cái
  2. (Số nhiều) Tóc cắt ngang trán.
  3. Dấu chấm than, dấu cảm.

[sửa] Đồng nghĩa

dấu chấm than

[sửa] Từ dẫn xuất

dấu châm than

[sửa] Ngoại động từ

bang ngoại động từ /ˈbæŋ/

  1. Đánh mạnh, đập mạnh.
    to bang one's first on the table — đập bàn thình thình
  2. Nện đau, đánh, đấm.
  3. Cắt (tóc) ngang trán.
  4. (Từ lóng) Trôi hơn, vượt hơn.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

bang nội động từ /ˈbæŋ/

  1. Sập mạnh; nổ vang.
    the gun banged, the gun went bang — tiếng súng nổ vang

[sửa] Chia động từ

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Phó từ

bang /ˈbæŋ/

  1. Thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên.
    to go bang at somebody — thình lình lao vào ai
    the ball hit him bang in the eye — quả bóng tin trúng ngay vào mắt nó
    to go bang — nổ (súng)

[sửa] Thán từ

bang! /ˈbæŋ/

  1. Păng, păng!, bùm, bùm!

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
bang
/bɑ̃ɡ/
bangs
/bɑ̃ɡ/

bang /bɑ̃ɡ/

  1. Như bing-bang.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Việt

Bang Kê-ra-la trong nước cộng hoà Ấn-Độ.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɐːŋ˧˧ ɓɐːŋ˧˥ ɓɐːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɐːŋ˧˥ ɓɐːŋ˧˥˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

bang

  1. Một nước nhỏ trong một liên bang.
    Bang Kê-ra-la trong nước cộng hoà Ấn-Độ.
  2. Bang tá, bang biện nói tắt.
    Ngày trước, một tờ báo trào phúng gọi bang tá là bang bạnh.
  3. Tập đoàn người Trung Quốc cùng quê ở một tỉnh, sang trú ngụnước ta trong thời thuộc Pháp.
    Bang Phúc Kiến.

[sửa] Đồng nghĩa

nước nhỏ trong liên bang

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa