bang
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
- Tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn.
- to shut the door with a bang — sập cửa đánh rầm một cái
- (Số nhiều) Tóc cắt ngang trán.
- Dấu chấm than, dấu cảm.
[sửa] Đồng nghĩa
- dấu chấm than
[sửa] Từ dẫn xuất
- dấu châm than
[sửa] Ngoại động từ
bang ngoại động từ /ˈbæŋ/
- Đánh mạnh, đập mạnh.
- to bang one's first on the table — đập bàn thình thình
- Nện đau, đánh, đấm.
- Cắt (tóc) ngang trán.
- (Từ lóng) Trôi hơn, vượt hơn.
[sửa] Chia động từ
bang
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bang | |||||
| Phân từ hiện tại | banging | |||||
| Phân từ quá khứ | banged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bang | bang hoặc bangest¹ | bangs hoặc bangeth¹ | bang | bang | bang |
| Quá khứ | banged | banged, hoặc bangedst¹ | banged | banged | banged | banged |
| Tương lai | will/shall² bang | will/shall bang hoặc wilt/shalt¹ bang | will/shall bang | will/shall bang | will/shall bang | will/shall bang |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bang | bang hoặc bangest¹ | bang | bang | bang | bang |
| Quá khứ | banged | banged | banged | banged | banged | banged |
| Tương lai | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bang | — | let’s bang | bang | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
bang nội động từ /ˈbæŋ/
[sửa] Chia động từ
bang
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bang | |||||
| Phân từ hiện tại | banging | |||||
| Phân từ quá khứ | banged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bang | bang hoặc bangest¹ | bangs hoặc bangeth¹ | bang | bang | bang |
| Quá khứ | banged | banged, hoặc bangedst¹ | banged | banged | banged | banged |
| Tương lai | will/shall² bang | will/shall bang hoặc wilt/shalt¹ bang | will/shall bang | will/shall bang | will/shall bang | will/shall bang |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bang | bang hoặc bangest¹ | bang | bang | bang | bang |
| Quá khứ | banged | banged | banged | banged | banged | banged |
| Tương lai | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bang | — | let’s bang | bang | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Phó từ
bang /ˈbæŋ/
- Thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên.
- to go bang at somebody — thình lình lao vào ai
- the ball hit him bang in the eye — quả bóng tin trúng ngay vào mắt nó
- to go bang — nổ (súng)
[sửa] Thán từ
bang! /ˈbæŋ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| bang /bɑ̃ɡ/ |
bangs /bɑ̃ɡ/ |
bang gđ /bɑ̃ɡ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɐːŋ˧˧ | ɓɐːŋ˧˥ | ɓɐːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɐːŋ˧˥ | ɓɐːŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “bang”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
bang
- Một nước nhỏ trong một liên bang.
- Bang Kê-ra-la trong nước cộng hoà Ấn-Độ.
- Bang tá, bang biện nói tắt.
- Ngày trước, một tờ báo trào phúng gọi bang tá là bang bạnh.
- Tập đoàn người Trung Quốc cùng quê ở một tỉnh, sang trú ngụ ở nước ta trong thời thuộc Pháp.
- Bang Phúc Kiến.
[sửa] Đồng nghĩa
- nước nhỏ trong liên bang
- tiểu bang (Mỹ)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Phó từ
- Thán từ
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Anh
- Thán từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh