toi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɔj˧˧ | tɔj˧˥ | tɔj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɔj˧˥ | tɔj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Động từ [sửa]
toi
- (Gia súc, gia cầm) Chết nhiều một lúc vì bệnh dịch lan nhanh.
- Bệnh toi gà.
- Thịt lợn toi.
- (Thgt.) . Chết (hàm ý coi khinh).
- Lại toi một thằng nữa.
- (Thgt.) . Mất một cách uổng phí.
- Công toi.
- Toi tiền.
- Mất toi.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.