tout
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tout (touter) /ˈtɑʊt/
- Người chào khách; người chào hàng.
- Người rao bán (vé) chợ đen
- Người chuyên rình dò mách nước cá ngựa.
[sửa] Nội động từ
tout nội động từ /ˈtɑʊt/
- Chào khách; chào hàng.
- Rình, dò (ngựa đua để đánh cá).
- to tout for something — rình mò để kiếm chác cái gì
[sửa] Chia động từ
tout
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tout | |||||
| Phân từ hiện tại | touting | |||||
| Phân từ quá khứ | touted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tout | tout hoặc toutest¹ | touts hoặc touteth¹ | tout | tout | tout |
| Quá khứ | touted | touted, hoặc toutedst¹ | touted | touted | touted | touted |
| Tương lai | will/shall² tout | will/shall tout hoặc wilt/shalt¹ tout | will/shall tout | will/shall tout | will/shall tout | will/shall tout |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tout | tout hoặc toutest¹ | tout | tout | tout | tout |
| Quá khứ | touted | touted | touted | touted | touted | touted |
| Tương lai | were to tout hoặc should tout | were to tout hoặc should tout | were to tout hoặc should tout | were to tout hoặc should tout | were to tout hoặc should tout | were to tout hoặc should tout |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tout | — | let’s tout | tout | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)