trundle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
trundle /ˈtrən.dᵊl/
Ngoại động từ [sửa]
trundle ngoại động từ /ˈtrən.dᵊl/
Chia động từ [sửa]
trundle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trundle | |||||
| Phân từ hiện tại | trundling | |||||
| Phân từ quá khứ | trundled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trundle | trundle hoặc trundlest¹ | trundles hoặc trundleth¹ | trundle | trundle | trundle |
| Quá khứ | trundled | trundled hoặc trundledst¹ | trundled | trundled | trundled | trundled |
| Tương lai | will/shall² trundle | will/shall trundle hoặc wilt/shalt¹ trundle | will/shall trundle | will/shall trundle | will/shall trundle | will/shall trundle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trundle | trundle hoặc trundlest¹ | trundle | trundle | trundle | trundle |
| Quá khứ | trundled | trundled | trundled | trundled | trundled | trundled |
| Tương lai | were to trundle hoặc should trundle | were to trundle hoặc should trundle | were to trundle hoặc should trundle | were to trundle hoặc should trundle | were to trundle hoặc should trundle | were to trundle hoặc should trundle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trundle | — | let’s trundle | trundle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
trundle nội động từ /ˈtrən.dᵊl/
- Lăn.
- the tank trundled over the enemy's trench — xe tăng lăn trên chiến hào của quân địch
Thành ngữ [sửa]
Chia động từ [sửa]
trundle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trundle | |||||
| Phân từ hiện tại | trundling | |||||
| Phân từ quá khứ | trundled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trundle | trundle hoặc trundlest¹ | trundles hoặc trundleth¹ | trundle | trundle | trundle |
| Quá khứ | trundled | trundled hoặc trundledst¹ | trundled | trundled | trundled | trundled |
| Tương lai | will/shall² trundle | will/shall trundle hoặc wilt/shalt¹ trundle | will/shall trundle | will/shall trundle | will/shall trundle | will/shall trundle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trundle | trundle hoặc trundlest¹ | trundle | trundle | trundle | trundle |
| Quá khứ | trundled | trundled | trundled | trundled | trundled | trundled |
| Tương lai | were to trundle hoặc should trundle | were to trundle hoặc should trundle | were to trundle hoặc should trundle | were to trundle hoặc should trundle | were to trundle hoặc should trundle | were to trundle hoặc should trundle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trundle | — | let’s trundle | trundle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)