urge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít
urge

Số nhiều
urges

urge (số nhiều urges) /ˈɜːdʒ/

  1. Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.
  2. Sự thèm.

[sửa] Đồng nghĩa

sự thèm

[sửa] Ngoại động từ

urge ngoại động từ /ˈɜːdʒ/

  1. Thúc, thúc giục, giục giã.
    to urge the horse onward — thúc ngựa tiến lên
    to urge someone to do something — thúc giục ai làm điều gì
  2. Cố nài, cố gắng thuyết phục.
    the shopkeeper urged me to buy a hat — nhà hàng nài tôi mua một cái mũ
  3. Nêu ra, đề xuất, bày tỏ chủ trương; dẫn chứng, viện chứng; nhấn mạnh.
    to urge the need for economy — nêu lên vấn đề cần thiết phải tiết kiệm; nhấn mạnh sự cần thiết phải tiết kiệm

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa