nét
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Từ nguyên
-
- Từ tiếng Pháp net
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
nét
- Đường vạch bằng bút.
- Chữ.
- Hán nhiều nét khó viết.
- Nét vẽ.
- Đường tạo nên hình dáng bên ngoài.
- Nét mặt.
- Hình ảnh đậm nét.
- Vẻ mặt thể hiện cảm xúc, thái độ.
- Nét mặt trầm tư.
- Điểm chính, điểm cơ bản.
- Nét nổi bật.
- Vài nét về tình hình.
- (xem từ nguyên 1).
Tính từ
nét
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.