vanish
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
vanish nội động từ /ˈvæ.nɪʃ/
- Biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to vanish from sight — biến mất
- to vanish in the crowd — lẩn mất vào đám đông
- hopes vanished like a bubble — hy vọng tiêu tan như mây khói
- (Toán học) Triệt tiêu; biến mất.
[sửa] Chia động từ
vanish
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vanish | |||||
| Phân từ hiện tại | vanishing | |||||
| Phân từ quá khứ | vanished | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vanish | vanish hoặc vanishest¹ | vanishes hoặc vanisheth¹ | vanish | vanish | vanish |
| Quá khứ | vanished | vanished, hoặc vanishedst¹ | vanished | vanished | vanished | vanished |
| Tương lai | will/shall² vanish | will/shall vanish hoặc wilt/shalt¹ vanish | will/shall vanish | will/shall vanish | will/shall vanish | will/shall vanish |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vanish | vanish hoặc vanishest¹ | vanish | vanish | vanish | vanish |
| Quá khứ | vanished | vanished | vanished | vanished | vanished | vanished |
| Tương lai | were to vanish hoặc should vanish | were to vanish hoặc should vanish | were to vanish hoặc should vanish | were to vanish hoặc should vanish | were to vanish hoặc should vanish | were to vanish hoặc should vanish |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vanish | — | let’s vanish | vanish | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
vanish /ˈvæ.nɪʃ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)