vole
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
vole /ˈvoʊl/
- (Động vật học) Chuột đồng, chuột microtut.
- (Đánh bài) Sự ăn tất cả các nước bài.
[sửa] Nội động từ
vole nội động từ /ˈvoʊl/
[sửa] Chia động từ
vole
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vole | |||||
| Phân từ hiện tại | voling | |||||
| Phân từ quá khứ | voled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vole | vole hoặc volest¹ | voles hoặc voleth¹ | vole | vole | vole |
| Quá khứ | voled | voled, hoặc voledst¹ | voled | voled | voled | voled |
| Tương lai | will/shall² vole | will/shall vole hoặc wilt/shalt¹ vole | will/shall vole | will/shall vole | will/shall vole | will/shall vole |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vole | vole hoặc volest¹ | vole | vole | vole | vole |
| Quá khứ | voled | voled | voled | voled | voled | voled |
| Tương lai | were to vole hoặc should vole | were to vole hoặc should vole | were to vole hoặc should vole | were to vole hoặc should vole | were to vole hoặc should vole | were to vole hoặc should vole |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vole | — | let’s vole | vole | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| vole /vɔl/ |
voles /vɔl/ |
vole gc /vɔl/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)