vomit
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
vomit /ˈvɑː.mət/
Ngoại động từ [sửa]
vomit ngoại động từ /ˈvɑː.mət/
- Nôn, mửa.
- to vomit blood — nôn ra máu
- Phun ra, tuôn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to vomit smoke — phun khói
- to vomit abuses — tuôn ra những lời chửa rủa
Chia động từ [sửa]
vomit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vomit | |||||
| Phân từ hiện tại | vomiting | |||||
| Phân từ quá khứ | vomited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vomit | vomit hoặc vomitest¹ | vomits hoặc vomiteth¹ | vomit | vomit | vomit |
| Quá khứ | vomited | vomited hoặc vomitedst¹ | vomited | vomited | vomited | vomited |
| Tương lai | will/shall² vomit | will/shall vomit hoặc wilt/shalt¹ vomit | will/shall vomit | will/shall vomit | will/shall vomit | will/shall vomit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vomit | vomit hoặc vomitest¹ | vomit | vomit | vomit | vomit |
| Quá khứ | vomited | vomited | vomited | vomited | vomited | vomited |
| Tương lai | were to vomit hoặc should vomit | were to vomit hoặc should vomit | were to vomit hoặc should vomit | were to vomit hoặc should vomit | were to vomit hoặc should vomit | were to vomit hoặc should vomit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vomit | — | let’s vomit | vomit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
vomit nội động từ /ˈvɑː.mət/
Chia động từ [sửa]
vomit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vomit | |||||
| Phân từ hiện tại | vomiting | |||||
| Phân từ quá khứ | vomited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vomit | vomit hoặc vomitest¹ | vomits hoặc vomiteth¹ | vomit | vomit | vomit |
| Quá khứ | vomited | vomited hoặc vomitedst¹ | vomited | vomited | vomited | vomited |
| Tương lai | will/shall² vomit | will/shall vomit hoặc wilt/shalt¹ vomit | will/shall vomit | will/shall vomit | will/shall vomit | will/shall vomit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vomit | vomit hoặc vomitest¹ | vomit | vomit | vomit | vomit |
| Quá khứ | vomited | vomited | vomited | vomited | vomited | vomited |
| Tương lai | were to vomit hoặc should vomit | were to vomit hoặc should vomit | were to vomit hoặc should vomit | were to vomit hoặc should vomit | were to vomit hoặc should vomit | were to vomit hoặc should vomit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vomit | — | let’s vomit | vomit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)