wharf
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
wharf (số nhiều wharfs hoặc wharves) /ˈʍɔrf/
Ngoại động từ [sửa]
wharf ngoại động từ /ˈʍɔrf/
Chia động từ [sửa]
wharf
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to wharf | |||||
| Phân từ hiện tại | wharfing | |||||
| Phân từ quá khứ | wharfed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wharf | wharf hoặc wharfed¹ | wharves hoặc wharfed¹ | wharf | wharf | wharf |
| Quá khứ | wharfed | wharfed hoặc wharfedst¹ | wharfed | wharfed | wharfed | wharfed |
| Tương lai | will/shall² wharf | will/shall wharf hoặc wilt/shalt¹ wharf | will/shall wharf | will/shall wharf | will/shall wharf | will/shall wharf |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | wharf | wharf hoặc wharfed¹ | wharf | wharf | wharf | wharf |
| Quá khứ | wharfed | wharfed | wharfed | wharfed | wharfed | wharfed |
| Tương lai | were to wharf hoặc should wharf | were to wharf hoặc should wharf | were to wharf hoặc should wharf | were to wharf hoặc should wharf | were to wharf hoặc should wharf | were to wharf hoặc should wharf |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | wharf | — | let’s wharf | wharf | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| wharf /waʁf/ |
wharf /waʁf/ |
wharf gđ /waʁf/
- (Hàng hải) Cầu bến.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)