so
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Phó từ [sửa]
so /ˈsoʊ/
- Như thế, như vậy.
- if so — nếu như vậy
- is that so? — có như thế không?
- Cũng thế, cũng vậy.
- you like tea and so do I — anh thích uống chè, tôi cũng vậy
- Đến như thế, dường ấy, đến như vậy.
- why are you so late? — sao anh lại đến muộn đến như thế?
- Thế (dùng trong câu hỏi).
- why so? — tại sao thế?, sao lại thế?
- how so? — sao lại như thế được
- Chừng, khoảng.
- a week or so — chừng một tuần lễ
- he must be forty or so — anh ta bốn mươi hay khoảng thế, ông ta chừng bốn mươi
Thành ngữ [sửa]
- ever so: Xem Ever.
- and so on; and so forth: Vân vân.
- [in] so far as: Xem Far.
- so as; so that:
- Để, để cho, đặng.
- I tell you that so as to avoid trouble — tôi bảo anh điều đó để tránh sự phiền hà
- I speak slowly so that you may understand me — tôi nói thong thả để cho anh hiểu tôi
- Để, để cho, đặng.
- so be it: Đành vậy thôi, đành chịu như vậy thôi.
- so far: Xem Far.
- so long as: Xem Long.
- so to speak; so to say: Ấy là nói như vậy.
- so...that...:
- so many men so many mind: Mỗi người mỗi ý.
Liên từ [sửa]
so /ˈsoʊ/
- Vì thế, vì vậy, vì thế cho nên, vì lẽ đó.
- I was ill and so I could not come — tôi bị ốm vì vậy tô không đến được
- Thế là (trong câu cảm thán).
- so you are back again! — thế là anh lại trở lại
Thành ngữ [sửa]
Thán từ [sửa]
so /ˈsoʊ/
Danh từ [sửa]
so /ˈsoʊ/
- Thế.
- I don't think — tôi không nghĩ thế
- I told you so — tôi đã bảo anh thế, tôi đã bảo anh mà
- you don't say so? — thế à?
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɔ˧˧ | ʂɔ˧˥ | ʂɔ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɔ˧˥ | ʂɔ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Tính từ [sửa]
so
Động từ [sửa]
so
- Đặt kề nhau, song song với nhau để xem hơn kém nhau bao nhiêu. So với bạn thì nó cao hơn. So đũa*. Sản lượng tăng so với năm trước. Chưa đủ so với yêu cầu.
- (Kết hợp hạn chế) . So sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định. So lại dây đàn. So mái chèo.
- Làm cho (đôi vai) nhô cao lên, tựa như so với nhau. Ngồi so vai. So vai rụt cổ.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.