tráp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːp˧˥ tʂa̰ːp˩˧ tʂaːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaːp˩˩ tʂa̰ːp˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tráp

  1. Đồ dùng hình hộp nhỏ bằng gỗ, thời trước thường dùng để đựng giấy tờ, các vật quý, trầu cau.
    Tráp bạc.
    Tráp cau.
    Cắp tráp theo hầu.

Tham khảo[sửa]