tráp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨaːp˧˥ | tʂa̰ːp˩˧ | tʂaːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaːp˩˩ | tʂa̰ːp˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “tráp”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ [sửa]
tráp
- Đồ dùng hình hộp nhỏ bằng gỗ, thời trước thường dùng để đựng giấy tờ, các vật quý, trầu cau.
- Tráp bạc.
- Tráp cau.
- Cắp tráp theo hầu.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.