Ó
Giao diện
Đa ngữ
[sửa]
| ||||||||||
Mô tả
Chữ cái
Ó
Xem thêm
[sửa]Tiếng Hungary
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
Ó
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Hung, được viết bằng hệ chữ Latin.
Tiếng Ireland
[sửa]Từ nguyên
Xem ó.
Cách phát âm
Danh từ
Ghi chú sử dụng
- Không tìm thấy các dạng có mạo từ xác định.
- Dạng Ó kích âm chữ h của một nguyên âm sau.
- Dạng Uí kích âm phụ âm sau.
- Dạng Uíbh không gây đột biến cho âm sau.
Từ liên hệ
Chuyển tự
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- ↑ Quiggin, E. C. (1906) A Dialect of Donegal, Cambridge University Press, trang 9.
Tiếng Ba Lan
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /u/
Chữ cái
Ó
- Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ba Lan, được gọi là ó, o z kreską, u kreskowane hoặc u zamknięte và được viết bằng hệ chữ Latin.