Bước tới nội dung

ím

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Faroe

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bắc Âu cổ ím.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ím gt (sinh cách số ít íms, số nhiều ím)

  1. Lọ, nhọ, muội.

Biến cách

[sửa]
n3 số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách ím ímið ím ímini
đối cách ím ímið ím ímini
dữ cách ími íminum ímum ímunum
sinh cách íms ímsins íma ímanna

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

ím

  1. No.
  2. Đẫy.
  3. Chán.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên, tr. 125